抗震

抗震
kàngzhèn
kháng chấn

chống động đất; kháng chấn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chống động đất; kháng chấn

    • Kiến trúc chống động đất có thể bảo vệ con người.

  2. danh từ

    chống động đất; kháng chấn

    • Tòa nhà này có khả năng chống động đất rất tốt.

  3. tính từ

    chống động đất; kháng chấn

    • Tòa nhà này có khả năng chống động đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.