投错胎

投错胎
tóucuòtāi
đầu thác thai

đầu thai nhầm chỗ; sinh nhầm kiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầu thai nhầm chỗ; sinh nhầm kiếp

    • Anh ấy cảm thấy mình đã đầu thai nhầm.

  2. động từ

    (bóng) đầu thai nhầm; sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh

    • Anh ấy cảm thấy mình sinh nhầm chỗ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.