投缳自缢

投缳自缢
tóuhuán
đầu hoán tự ải

treo cổ tự tử [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    treo cổ tự tử [thành ngữ]

    • Anh ta đã treo cổ tự tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.