投票率

投票率
tóupiào
đầu phiếu luật

tỷ lệ bỏ phiếu; tỷ lệ cử tri đi bầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ bỏ phiếu; tỷ lệ cử tri đi bầu

    • Tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu trong cuộc bầu cử này rất cao.

  2. danh từ

    tỷ lệ bỏ phiếu; tỷ lệ cử tri đi bầu

    • Tỷ lệ cử tri đi bầu trong cuộc bầu cử này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.