投票权

投票权
tóupiàoquán
đầu phiếu quyền

quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu

2 nghĩa#37346
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu

    • Công dân có quyền bỏ phiếu.

  2. danh từ

    quyền tham chính; quyền bầu cử

    • Cô ấy có quyền bầu cử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.