投票匦

投票匦
tóupiàoguǐ
đầu phiếu quỹ

hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)

    • Hòm phiếu dùng để thu thập phiếu bầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.