投案

投案
tóuàn
đầu án

ra đầu thú; tự thú với cơ quan chức năng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra đầu thú; tự thú với cơ quan chức năng

    • Anh ấy quyết định đầu thú.

  2. động từ

    ra đầu thú; tự thú (với cơ quan chức năng)

    • Anh ấy quyết định ra đầu thú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.