自首

自首
shǒu
tự thủ

tự thú (với cơ quan chức năng); đầu thú

2 nghĩa#6881
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự thú (với cơ quan chức năng); đầu thú

    主动向公安机关承认自己犯的罪行zhǔdòng xiàng gōng'ānjiīguān chèngrèn zìjǐ fàn de zuìxíng

    • Anh ấy quyết định đi tự thú.

  2. động từ

    ra tự thú; tự nộp mình

    主动向警察或法官承认自己犯的罪zhǔdòng xiàng jǐngchá huò fǎguān chéngrèn zìjǐ fàn de zuì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.