投契

投契
tóu
đầu khế

tâm đầu ý hợp; hợp nhau; ăn ý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tâm đầu ý hợp; hợp nhau; ăn ý

    • Hai người họ rất hợp nhau.

  2. tính từ

    vừa ý; hợp ý; đồng thuận

    • Hai người họ rất hợp nhau.

  3. động từ

    buôn lậu; đầu cơ (trên thị trường)

    • Anh ấy thích đầu cơ cổ phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.