投合

投合
tóu
đầu hợp

hợp nhau; tâm đầu ý hợp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hợp nhau; tâm đầu ý hợp

    • Hai người họ rất hợp nhau.

  2. động từ

    hợp nhau; tâm đầu ý hợp; phù hợp

  3. động từ

    hợp ý; tâm đầu ý hợp; chiều theo

    • Anh ấy luôn chiều theo ý kiến của người khác.

  4. động từ

    hợp ý; tâm đầu ý hợp; đồng điệu

    • Lời nói của anh ấy rất hợp ý tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.