投保人

投保人
tóubǎorén
đầu bảo nhân

người mua bảo hiểm; bên tham gia bảo hiểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người mua bảo hiểm; bên tham gia bảo hiểm

    • Người mua bảo hiểm cần điền vào một đơn đăng ký.

  2. danh từ

    người mua bảo hiểm; bên tham gia bảo hiểm

    • Người được bảo hiểm cần điền vào một mẫu đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.