投产

投产
tóuchǎn
đầu sản

ra mắt; đưa vào sử dụng; lên mạng (trực tuyến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra mắt; đưa vào sử dụng; lên mạng (trực tuyến)

    • Nhà máy này đã đi vào sản xuất rồi.

  2. động từ

    đưa vào sản xuất; đưa vào vận hành

    • Nhà máy này đã đi vào hoạt động rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.