抓贼

抓贼
zhuāzéi
trảo tặc

bắt trộm; bắt kẻ cắp

1 nghĩa#44932
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt trộm; bắt kẻ cắp

    • Cảnh sát bắt trộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.