抓地力

抓地力
zhuā
trảo địa lực

độ bám đường; lực bám

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ bám đường; lực bám

    • Đôi giày này có độ bám rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.