抓包

抓包
zhuābāo
trảo bao

bắt quả tang; tóm được kẻ phạm tội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt quả tang; tóm được kẻ phạm tội

    • Anh ấy đã bắt quả tang tên trộm.

  2. động từ

    bắt gói tin (trong mạng máy tính)

    • Anh ấy đã bắt gói dữ liệu mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.