Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
抑制剂
抑制剂
ức chế tễ
chất ức chế; thuốc ức chế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất ức chế; thuốc ức chế
- 。
Loại thuốc ức chế này có thể giúp giảm đau.
- 貳名danh từ
chất ức chế; chất hãm
- 。
Chất ức chế này có thể ngăn chặn virus nhân lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
抑制剂
Phồn thể抑制劑
ức chế tễ
chất ức chế; thuốc ức chế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất ức chế; thuốc ức chế
- 。
Loại thuốc ức chế này có thể giúp giảm đau.
- 貳名danh từ
chất ức chế; chất hãm
- 。
Chất ức chế này có thể ngăn chặn virus nhân lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)