抑制剂

抑制剂
zhì
ức chế tễ

chất ức chế; thuốc ức chế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất ức chế; thuốc ức chế

    • Loại thuốc ức chế này có thể giúp giảm đau.

  2. danh từ

    chất ức chế; chất hãm

    • Chất ức chế này có thể ngăn chặn virus nhân lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.