把妹

把妹
mèi
bả muội

tán gái; cua gái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán gái; cua gái

    • Anh ấy thích đi quán bar để tán gái.

  2. động từ

    tán gái; cưa gái (khẩu)

    • Anh ấy rất giỏi tán gái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.