Tới nội dung chính

把关

把关
bǎguān
bả quan

canh gác một chốt; kiểm soát một địa điểm chiến lược

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    canh gác một chốt; kiểm soát một địa điểm chiến lược

    • 。

      Anh ấy chịu trách nhiệm kiểm soát.

  2. 貳动động từ

    kiểm soát; kiểm tra cái gì

    • 。

      Chúng ta phải kiểm tra nghiêm ngặt.

把
bǎ
bả
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu