Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
技术标准
技术标准
kỹ thuật tiêu chuẩn
tiêu chuẩn kỹ thuật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu chuẩn kỹ thuật
- 。
Tiêu chuẩn kỹ thuật này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ技术标准
Phồn thể技術標準
kỹ thuật tiêu chuẩn
tiêu chuẩn kỹ thuật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu chuẩn kỹ thuật
- 。
Tiêu chuẩn kỹ thuật này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)