技佐

技佐
zuǒ
kỹ tá

trợ lý kỹ thuật viên (chức danh trong hệ thống công chức Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trợ lý kỹ thuật viên (chức danh trong hệ thống công chức Đài Loan)

    • Anh ấy là một kỹ tá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.