承顺

承顺
chéngshùn
thừa thuận

tuân theo; phục tùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuân theo; phục tùng

    • Anh ấy đã tuân theo yêu cầu của tôi.

  2. động từ

    vâng lời; phục tùng; thuận theo

    • Anh ấy đã thuận theo ý muốn của cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.