Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
承顺
承顺
thừa thuận
tuân theo; phục tùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuân theo; phục tùng
- 。
Anh ấy đã tuân theo yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
vâng lời; phục tùng; thuận theo
- 。
Anh ấy đã thuận theo ý muốn của cha mẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ承顺
Phồn thể承順
thừa thuận
tuân theo; phục tùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuân theo; phục tùng
- 。
Anh ấy đã tuân theo yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
vâng lời; phục tùng; thuận theo
- 。
Anh ấy đã thuận theo ý muốn của cha mẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)