承袭

承袭
chéng
thừa tập

kế thừa; nối dõi; người thừa kế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kế thừa; nối dõi; người thừa kế

    • Anh ấy đã thừa kế công việc kinh doanh của gia đình.

  2. động từ

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

    • Anh ấy đã kế thừa truyền thống của gia đình.

  3. động từ

    thông qua; biểu quyết thông qua

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.