/
承袭
承袭
thừa tập
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
- 。
Anh ấy đã thừa kế công việc kinh doanh của gia đình.
- 貳动động từ
đi kèm; đồng hành; kèm theo
- 。
Anh ấy đã kế thừa truyền thống của gia đình.
- 參动động từ
thông qua; biểu quyết thông qua
CÁCH VIẾT
Đang tải…
承袭
Phồn thể承襲
thừa tập
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
- 。
Anh ấy đã thừa kế công việc kinh doanh của gia đình.
- 貳动động từ
đi kèm; đồng hành; kèm theo
- 。
Anh ấy đã kế thừa truyền thống của gia đình.
- 參动động từ
thông qua; biểu quyết thông qua
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)