承欢

承欢
chénghuān
thừa hoan

làm vui lòng (cha mẹ); chiều ý để được lòng (người trên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm vui lòng (cha mẹ); chiều ý để được lòng (người trên)

    • Cô ấy chiều lòng cha mẹ, khiến họ vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.