承应

承应
chéngyìng
thừa ứng

đồng ý; tán thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồng ý; tán thành

    • Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của tôi.

  2. động từ

    hứa hẹn; cam kết

    • Anh ấy đã chấp nhận yêu cầu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.