Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
承平
承平
thừa bình
thái bình thịnh trị; thời bình yên thịnh vượng (qua nhiều đời)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thái bình thịnh trị; thời bình yên thịnh vượng (qua nhiều đời)
- ,。
Trong thời kỳ thái bình, kinh tế phát triển nhanh chóng.
- 貳形tính từ
bình thản; yên tĩnh
- ,。
Trong thời kỳ thái bình, người dân sống trong hòa bình và hạnh phúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ承平
Phồn thể承
thừa bình
thái bình thịnh trị; thời bình yên thịnh vượng (qua nhiều đời)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thái bình thịnh trị; thời bình yên thịnh vượng (qua nhiều đời)
- ,。
Trong thời kỳ thái bình, kinh tế phát triển nhanh chóng.
- 貳形tính từ
bình thản; yên tĩnh
- ,。
Trong thời kỳ thái bình, người dân sống trong hòa bình và hạnh phúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)