承平

承平
chéngpíng
thừa bình

thái bình thịnh trị; thời bình yên thịnh vượng (qua nhiều đời)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thái bình thịnh trị; thời bình yên thịnh vượng (qua nhiều đời)

    • Trong thời kỳ thái bình, kinh tế phát triển nhanh chóng.

  2. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    • Trong thời kỳ thái bình, người dân sống trong hòa bình và hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.