承兑

承兑
chéngduì
thừa đoái

chấp nhận thanh toán (thương mại); chấp nhận hối phiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chấp nhận thanh toán (thương mại); chấp nhận hối phiếu

    • Ngân hàng đã chấp nhận hối phiếu này.

  2. động từ

    chấp nhận thanh toán (séc, hối phiếu); thực hiện (lời hứa)

    • Ngân hàng đã chấp nhận tấm séc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.