承做

承做
chéngzuò
thừa tố

tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)

    • Chúng tôi đảm nhận dự án này.

  2. động từ

    nhận làm; đảm nhận (công việc)

    • Chúng tôi nhận làm dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.