找平

找平
zhǎopíng
trảo bình

san phẳng; làm bằng phẳng (mặt đất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    san phẳng; làm bằng phẳng (mặt đất)

    • Công nhân đang san phẳng mặt đất.

  2. động từ

    làm phẳng; san phẳng; cân bằng mặt phẳng

    • Xin hãy san phẳng mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.