批阅

批阅
yuè
phê duyệt

đọc và phê duyệt; chấm (bài)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đọc và phê duyệt; chấm (bài)

    • Giáo viên đã phê duyệt bài tập của tôi.

  2. động từ

    đọc và phê duyệt (văn bản, bài làm); chấm (bài)

    • Cô giáo đã chấm bài tập của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.