批评者

批评者
píngzhě
phê bình giả

nhà phê bình; nhà phê bình văn học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà phê bình; nhà phê bình văn học

    • Các nhà phê bình cho rằng bộ phim này không hay.

  2. người phê bình; nhà phê bình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.