批处理

批处理
chǔ
phê xử lý

xử lý hàng loạt; xử lý theo lô (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xử lý hàng loạt; xử lý theo lô (tin học)

    • Hệ thống này hỗ trợ xử lý hàng loạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.