批办

批办
bàn
phê biện

phê duyệt và thực hiện; xem xét phê chuẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phê duyệt và thực hiện; xem xét phê chuẩn

    • Kế hoạch này đã được phê duyệt và thực hiện rồi.

  2. động từ

    phê duyệt và xử lý (công văn, hồ sơ)

    • Dự án này cần được phê duyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.