批件

批件
jiàn
phê kiện

văn bản được phê duyệt; giấy phép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bản được phê duyệt; giấy phép

    • Tài liệu phê duyệt này rất quan trọng.

  2. danh từ

    văn bản có ý kiến phê duyệt; tài liệu đã được phê chuẩn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.