扶老携幼

扶老携幼
lǎoxiéyòu
phò lão huề ấu

dìu già dắt trẻ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dìu già dắt trẻ [thành ngữ]

    • Chúng ta nên giúp đỡ người già và trẻ nhỏ.

  2. động từ

    dìu dắt người già trẻ nhỏ [thành ngữ]

    • Chúng ta nên chăm sóc người già và trẻ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.