扶摇直上

扶摇直上
yáozhíshàng
phò dao trực thượng

thăng tiến vùn vụt; bay lên thẳng (như diều gặp gió) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng tiến vùn vụt; bay lên thẳng (như diều gặp gió) [thành ngữ]

    • Sự nghiệp của anh ấy thăng tiến vùn vụt.

  2. động từ

    thăng tiến vùn vụt; bay lên tận mây xanh [thành ngữ]

    • Chúc bạn thăng tiến nhanh chóng!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.