扳平

扳平
bānpíng
ban bình

cân bằng hóa; bình đẳng hóa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cân bằng hóa; bình đẳng hóa

    • Anh ấy đã san bằng tỉ số.

  2. động từ

    gỡ hòa; cân bằng tỉ số

    • Họ đã san bằng tỉ số.

  3. động từ

    gỡ hòa; san bằng tỷ số

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.