扳回

扳回
bānhuí
ban hồi

kéo lại; giành lại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo lại; giành lại

    • Anh ấy đã gỡ lại được một ván.

  2. động từ

    lấy lại; giành lại (danh dự, điểm số, v.v.)

    • Anh ấy đã lấy lại được thể diện.

  3. lấy lại; gỡ lại (thế bất lợi)

  4. động từ

    lấy lại; gỡ lại; xoay chuyển tình thế

    • Chúng tôi đã lật ngược tình thế một ván.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.