扳动

扳动
bāndòng
ban động

kéo; gạt (cò súng, cần gạt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. kéo; gạt (cò súng, cần gạt)

  2. động từ

    kéo cần gạt; gạt (cò, cần điều khiển)

    • Anh ấy đã gạt công tắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.