扰动

扰动
rǎodòng
nhiễu động

làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    • Xin đừng làm phiền anh ấy.

  2. động từ

    gây ra; chọc; kích động

    • Đừng quấy rầy anh ấy.

  3. danh từ

    chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn

    • Sự nhiễu động này sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng ta.

  4. động từ

    khuấy động; nhiễu động

    • Xin đừng làm phiền công việc của tôi.

  5. danh từ

    hỗn loạn; động loạn; biến loạn

    • Biến động thị trường có thể dẫn đến biến động giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.