扯直

扯直
chězhí
xả trực

kéo thẳng; căng thẳng ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo thẳng; căng thẳng ra

    • Xin hãy kéo thẳng sợi dây.

  2. tính từ

    cân bằng; không ai thiệt hơn ai

    • Chúng ta hòa nhau rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.