扯皮条

扯皮条
chětiáo
xả bì điều

môi giới mại dâm; làm ma cô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    môi giới mại dâm; làm ma cô(kế thừa)

    • Anh ta bị bắt vì môi giới mại dâm.

  2. động từ

    làm ma cô; dắt mối mại dâm(kế thừa)

    • Anh ta bị bắt vì làm tú ông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.