扭矩

扭矩
niǔ
nữu củ

mô men lực; mô men xoắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mô men lực; mô men xoắn

    • Mô-men xoắn của động cơ này rất lớn.

  2. danh từ

    lực xoắn; mô-men xoắn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.