扫除机

扫除机
sǎochú
tảo trừ cơ

máy quét dọn; máy hút bụi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy quét dọn; máy hút bụi

    • Máy quét có thể giúp chúng ta dọn dẹp phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.