Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
/
扫除机
扫除机
tảo trừ cơ
máy quét dọn; máy hút bụi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy quét dọn; máy hút bụi
- 。
Máy quét có thể giúp chúng ta dọn dẹp phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
扫除机
Phồn thể掃除機
tảo trừ cơ
máy quét dọn; máy hút bụi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy quét dọn; máy hút bụi
- 。
Máy quét có thể giúp chúng ta dọn dẹp phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)