Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
/
扫货
扫货
tảo hoá
mua sắm ồ ạt; vét hàng; mua số lượng lớn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua sắm ồ ạt; vét hàng; mua số lượng lớn
- 。
Cô ấy thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
扫货
Phồn thể掃貨
tảo hoá
mua sắm ồ ạt; vét hàng; mua số lượng lớn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua sắm ồ ạt; vét hàng; mua số lượng lớn
- 。
Cô ấy thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)