扫货

扫货
sǎohuò
tảo hoá

mua sắm ồ ạt; vét hàng; mua số lượng lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mua sắm ồ ạt; vét hàng; mua số lượng lớn

    • Cô ấy thích đi trung tâm thương mại mua sắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.