扩版

扩版
kuòbǎn
khuếch bản

mở rộng khổ/số trang ấn phẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng khổ/số trang ấn phẩm

    • Chúng tôi quyết định tăng số trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.