Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
/
扩充
扩充
khuếch sung
lớn mạnh; phát triển mạnh
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
- 。
Chúng ta nên mở rộng vốn từ vựng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
扩充
Phồn thể擴充
khuếch sung
lớn mạnh; phát triển mạnh
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
- 。
Chúng ta nên mở rộng vốn từ vựng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)