Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
执政官
执政官
chấp chính quan
quan chấp chính; quan tổng tài (chức quan hành chính cao nhất)
2 nghĩa#34067
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan chấp chính; quan tổng tài (chức quan hành chính cao nhất)
- 。
Anh ấy được bổ nhiệm làm chấp chính quan.
- 貳名danh từ
quan chấp chính (của nền Cộng hòa La Mã); consul
- 。
Chấp chính quan là quan chức cao nhất của La Mã cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ执政官
Phồn thể執政官
chấp chính quan
quan chấp chính; quan tổng tài (chức quan hành chính cao nhất)
2 nghĩa#34067
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan chấp chính; quan tổng tài (chức quan hành chính cao nhất)
- 。
Anh ấy được bổ nhiệm làm chấp chính quan.
- 貳名danh từ
quan chấp chính (của nền Cộng hòa La Mã); consul
- 。
Chấp chính quan là quan chức cao nhất của La Mã cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)