执政官

执政官
zhízhèngguān
chấp chính quan

quan chấp chính; quan tổng tài (chức quan hành chính cao nhất)

2 nghĩa#34067
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chấp chính; quan tổng tài (chức quan hành chính cao nhất)

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm chấp chính quan.

  2. danh từ

    quan chấp chính (của nền Cộng hòa La Mã); consul

    • Chấp chính quan là quan chức cao nhất của La Mã cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.