扣肉

扣肉
kòuròu
khấu nhục

thịt heo hấp (áp chảo rồi hấp với nước tương); khấu nhục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt heo hấp (áp chảo rồi hấp với nước tương); khấu nhục

    • Tôi thích ăn khấu nhục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.