扣眼儿

扣眼儿
kòuyǎnr
khấu nhãn nhi

lỗ khuy; lỗ cúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ khuy; lỗ cúc(kế thừa)

    • Cái khuy áo này hơi nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.