- 扌thủ(tay)BỘ
- 口khẩu(miệng, cái khóa)HÌNH THANH
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
lỗ khuy; lỗ cúc
lỗ khuy; lỗ cúc(kế thừa)
Cái khuy áo này hơi nhỏ.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
lỗ khuy; lỗ cúc
lỗ khuy; lỗ cúc(kế thừa)
Cái khuy áo này hơi nhỏ.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.