扣压

扣压
kòu
khấu áp

giữ lại; tạm giữ; bóp nghẹt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lại; tạm giữ; bóp nghẹt

    • Anh ấy đã giữ hộ chiếu của tôi.

  2. động từ

    giữ lại; bưng bít; ém nhẹm

    • Anh ấy đã giữ lại những tài liệu quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.